dân tộc
発音
北部
/zən˧˧ tə̰ʔwk˨˩/
中部
/jəŋ˧˥ tə̰wk˨˨/
南部
/jəŋ˧˧ təwk˨˩˨/
民族 enethnic group
名詞
民族
ethnic group
3 語義
3 つの意味
2 構成語
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
民族 (ethnic group)
語義 1
名詞
民族
文化・固有名詞
文化、言語、歴史などの背景を共有する人々のコミュニティ。
vi Mỗi dân tộc đều có những bản sắc văn hóa riêng.
ja 各民族にはそれぞれ独自の文化アイデンティティがある。
国民 (nation)
語義 1
名詞
国民
特定の国に住み、共有された歴史や言語を持つ大きな集団。
vi Toàn thể dân tộc cùng nhau bảo vệ đất nước.
ja 国民全体が国を守るために協力している。
少数民族 (ethnic minority)
語義 1
形容詞
少数民族
ベトナム国内に住む少数民族の総称。
vi Các em học sinh dân tộc được hỗ trợ sách vở đến trường.
ja 少数民族の生徒たちは就学のための支援を受けている。