chính danh
正しい名前 encorrect name
3 語義
2 つの意味
2 構成語
名詞
正しい名前
correct name
名詞 / 動詞
正名
rectification of names
詳細
3 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 2 つの意味
正しい名前 (correct name)
語義 1
名詞
正しい名前
接続・論理
人や物の本当の性質や役割に合った、正しい名前または称号。
vi Mọi đối tượng đều cần được gọi bằng chính danh.
ja あらゆる物は正しい名前で呼ばれる必要がある。
正名 (rectification of names)
名詞
語義 1
名詞
正名
名称・地位・責任が互いに対応すべきだという原則。
vi Nguyên tắc chính danh giúp mọi người làm đúng nhiệm vụ của mình.
ja 正名の原則は、誰もが自分の務めを正しく行う助けになる。
動詞
語義 2
動詞
名を正す
名称や役割を、現実や責任と合うように正すこと。
vi Cần phải chính danh để khôi phục lại các giá trị đạo đức.
ja 道徳的価値を回復するためには、名分を正す必要がある。