chân vịt
音声
水かき(足) enduck's foot
名詞
水かき(足)
duck's foot
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
水かき(足) (duck's foot)
語義 1
名詞
水かき(足)
動物・ペット
Sports
泳ぎやすくするための、水かきのあるアヒルの足。
vi Chân vịt có màng giúp chúng bơi lội rất nhanh.
ja 水かきのおかげでアヒルは速く泳げる。
プロペラ (propeller)
語義 1
名詞
スクリュー
船に推力を与える回転羽根を備えた機械装置。
vi Chiếc tàu bị kẹt do chân vịt vướng vào rác.
ja ゴミが絡まって船が動けなくなった。
語義 2
名詞
足ひれ
水泳や潜水を補助するために足に装着する用具。
vi Anh ấy mang chân vịt vào để lặn xuống biển ngắm san hô.
ja 海でサンゴを見るために足ひれを付けた。
構成
chân / vịt
▸
構成
chân / vịt
用法
rau chân vịt / bàn chân / chân thành / chân thật …
▸
用法
rau chân vịt / bàn chân / chân thành / chân thật …