cứu trợ
発音
北部
/kiw˧˥ ʨə̰ːʔ˨˩/
中部
/kɨ̰w˩˧ tʂə̰ː˨˨/
南部
/kɨw˧˥ tʂəː˨˩˨/
音声
救援 enprovide relief
動詞
救援
provide relief
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
救援
安全・緊急
困っている人や緊急時に必要な物資や援助を提供する。
vi Chính phủ đang cứu trợ cho người dân vùng lũ.
ja 政府は被災地への救援活動を行っている。
構成
cứu / 漢越語。漢字は 救助 / 救助
▸
構成
cứu / 漢越語。漢字は 救助 / 救助
成り立ち漢越語。漢字は 救助
漢字
出典照合済み
代表候補
救助
音節ごとの候補
cứu
究
trợ
助
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cung phụng / tiếp tế / chi cấp
▸
類語
cung phụng / tiếp tế / chi cấp
用法
nghiên cứu / cứu rỗi / cứu quốc / giải cứu
▸
用法
nghiên cứu / cứu rỗi / cứu quốc / giải cứu