bịnh
発音
北部
/ɓḭ̈ʔŋ˨˩/
中部
/ɓḭ̈n˨˨/
南部
/ɓɨn˨˩˨/
病気 envariant of bệnh
名詞
病気
variant of bệnh
2 語義
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
名詞
語義 1
名詞
病気
性質・状態
ベトナム南部で一般的な「bệnh」の地域変種。
vi Ông ấy đang phải chống chọi với căn bịnh nặng.
ja 彼は重い病気と闘っている。
形容詞
語義 2
形容詞
病気(方言)
ベトナム南部で用いられる「病気」の地方語表現。
vi Hôm nay tôi thấy trong người hơi bịnh.
ja 今日は少し気分が悪い。