béng
発音
北部
/ɓɛŋ˧˥/
中部
/ɓɛ̰ŋ˩˧/
南部
/ɓɛŋ˧˥/
音声
直ちに enimmediately
副詞
直ちに
immediately
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
直ちに
遅延なく直ちに行われる様子。
vi Hãy hoàn thành công việc này béng đi nhé.
ja この仕事を直ちに終わらせてくれ。
構成
𧦿
▸
構成
𧦿
漢字
音節対応から推定
代表候補
𧦿
音節ごとの候補
béng
𧦿
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bẻng / ngay lập tức / lập tức / tức thì …
▸
類語
bẻng / ngay lập tức / lập tức / tức thì …
用法
quên béng
▸
用法
quên béng