đồng loạt
発音
北部
/ɗə̤wŋ˨˩ lwa̰ːʔt˨˩/
中部
/ɗəwŋ˧˧ lwa̰ːk˨˨/
南部
/ɗəwŋ˨˩ lwaːk˨˩˨/
音声
同時 enuniform
形容詞
同時
uniform
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
同時 (uniform)
語義 1
形容詞
一斉に
性質・状態
集団全員が同じ時間に同じ方法で行う様子。
vi Các công nhân đồng loạt đứng dậy để phản đối.
ja 労働者たちが一斉に立ち上がり抗議した。
同時 (simultaneously)
語義 1
副詞
同時に
多くの人が正確に同じ時間に実行すること。
vi Đèn đường đồng loạt bật sáng khi trời tối.
ja 暗くなると街灯が一斉に点灯した。
構成
đồng / loạt
▸
構成
đồng / loạt
類語
hàng loạt / nhất loạt / vũ khí hủy diệt hàng loạt / vũ khí huỷ diệt hàng loạt …
▸
類語
hàng loạt / nhất loạt / vũ khí hủy diệt hàng loạt / vũ khí huỷ diệt hàng loạt …
用法
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …
▸
用法
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …