định luật
発音
北部
/ɗḭ̈ʔŋ˨˩ lwə̰ʔt˨˩/
中部
/ɗḭ̈n˨˨ lwə̰k˨˨/
南部
/ɗɨn˨˩˨ lwək˨˩˨/
音声
法則 enlaw
名詞
法則
law
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
法則
学校生活・教育
School
自然現象が起こることを示す、観察から導き出された事実の陳述。
vi Các học sinh đang học về định luật vạn vật hấp dẫn.
ja 学生たちは万有引力の法則を学んでいる。
構成
định / luật / 漢越語。漢字は 定律 …
▸
構成
định / luật / 漢越語。漢字は 定律 …
成り立ち漢越語。漢字は 定律
漢字
出典照合済み
代表候補
定律
音節ごとの候補
định
定
luật
律
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
quy luật / 科学
▸
類語
quy luật / 科学
用法
định luật bảo toàn khối lượng / định luật bảo toàn / định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng / định luật vạn vật hấp dẫn …
▸
用法
định luật bảo toàn khối lượng / định luật bảo toàn / định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng / định luật vạn vật hấp dẫn …