đề cao
発音
北部
/ɗe̤˨˩ kaːw˧˧/
中部
/ɗe˧˧ kaːw˧˥/
南部
/ɗe˨˩ kaːw˧˧/
音声
高揚 enheighten
動詞
高揚
heighten
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
高揚 (heighten)
語義 1
動詞
高める
基本動詞
警戒心や基準などのレベルや強度を高めること。
vi Chúng ta cần đề cao sự cảnh giác trong mọi tình huống.
ja どんな状況でも警戒心を高める必要がある。
評価 (think highly of)
語義 1
動詞
高く評価する
物事の重要性を高く見積もる、または誰かを高く評価する。
vi Mọi người đều đề cao lòng tốt và sự chân thành của anh ấy.
ja 誰もが彼の誠実さを高く評価している。
構成
đề / cao
▸
構成
đề / cao
類語
高揚
▸
類語
高揚
用法
vấn đề / đề nghị / đề cập / đề tài …
▸
用法
vấn đề / đề nghị / đề cập / đề tài …