đại ca
長男 eneldest brother
3 語義
3 つの意味
2 構成語
名詞
長男
eldest brother
名詞
親分
gang leader
名詞
兄貴
bro
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
長男 (eldest brother)
語義 1
名詞
長男
家族・友人
Family
家族のきょうだいの中で最初に生まれた兄。
vi Đại ca luôn chăm sóc các em rất chu đáo.
ja 長男はいつも弟妹の世話をよくする。
親分 (gang leader)
語義 1
名詞
親分
集団やギャングのリーダーである男性。
vi Cảnh sát đang truy bắt tên đại ca của băng nhóm này.
ja 警察はこの集団のボスを追っている。
兄貴 (bro)
語義 1
名詞
兄貴
男性の友人や知人に対する、くだけた親しい呼びかけ。
vi Chào đại ca, hôm nay anh thế nào?
ja やあ兄弟、今日は元気?