thông chốt
Meaning
1 senses
▸
The act of illegally going past a checkpoint to avoid being checked or receiving a penalty.
vi Hai thanh niên đã bị bắt vì cố tình thông chốt cảnh sát giao thông.
en Two young men were arrested for intentionally bypassing the traffic police checkpoint.
Parts
thông / chốt / A compound of thông + chốt …
▸
OriginA compound of thông + chốt