rỗng hoác
Pronunciation
Northern
/zəʔəwŋ˧˥ hwaːk˧˥/
Central
/ʐəwŋ˧˩˨ hwa̰ːk˩˧/
Southern
/ɹəwŋ˨˩˦ hwaːk˧˥/
completely empty
unknown
completely empty
1 senses
1 Components
Meaning
1 senses
▸
Meaning
1 senses
Sense 1
unknown
completely empty
Being in a state of being completely empty or widely gaping.
vi Căn phòng rỗng hoác không có một bóng người.
en The room is completely empty without a single soul.
Parts
rỗng
▸
Parts
rỗng
Similar
rỗng như đít Bụt / rỗng không / rỗng tuếch / rỗng tuếch rỗng toác …
▸
Similar
rỗng như đít Bụt / rỗng không / rỗng tuếch / rỗng tuếch rỗng toác …
Use
trống rỗng / rỗng như đít bụt / tập hợp rỗng / khoét rỗng
▸
Use
trống rỗng / rỗng như đít bụt / tập hợp rỗng / khoét rỗng