nhơn nhớt
Pronunciation
Northern
/ɲəːn˧˧ ɲəːt˧˥/
Central
/ɲəːŋ˧˥ ɲə̰ːk˩˧/
Southern
/ɲəːŋ˧˧ ɲəːk˧˥/
slimy
unknown
slimy
1 senses
2 Components
Meaning
1 senses
▸
Meaning
1 senses
Sense 1
unknown
slimy
Having a wet and slippery surface that is often unpleasant to touch.
vi Mặt đất sau cơn mưa trở nên nhơn nhớt.
en The ground became slimy after the rain.
Parts
nhơn / nhớt
▸
Parts
nhơn / nhớt
Similar
nhơn / Nhơn đạo / nhơn huynh / nhơn nhơn …
▸
Similar
nhơn / Nhơn đạo / nhơn huynh / nhơn nhơn …
Use
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái …
▸
Use
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái …