ngưỡng
Meaning
2 senses
▸
The bottom part of a doorway that you walk over when entering a building.
vi Em bé đang ngồi chơi ngay bên ngưỡng cửa của ngôi nhà.
en The baby is playing right on the threshold of the house.
The level or point at which a person begins to react to a situation.
vi Mỗi người đều có một ngưỡng chịu đựng đau đớn khác nhau.
en Each person has a different pain threshold.