ngân
Details
2 senses
▸
Verb
To produce a lingering or echoing sound caused by the continuous vibration of an object.
vi Tiếng chuông chùa ngân vang trong buổi chiều tĩnh lặng.
en The temple bell echoes in the quiet afternoon.
Proper noun
A proper name for a person or character.
vi Tên của cô ấy là Ngân.
en Her name is Ngan.