dạ vũ
Meaning
2 senses
▸
a dance party or festive gathering held in the evening.
vi Họ tổ chức một buổi dạ vũ linh đình tại sảnh lớn.
en They organized a grand soiree in the main hall.
refers to rain showers that occur during the nighttime.
vi Những cơn dạ vũ khiến cho giấc ngủ của tôi thêm yên bình.
en The night rain makes my sleep more peaceful.