chụp
Meaning
2 senses · 2 meanings
▸
seize
To suddenly take hold of something or someone using the hands or a trap.
vi Anh ấy nhanh tay chụp lấy quả bóng.
en He quickly caught the ball.
photograph
To create an image of someone or something using a camera.
vi Tôi muốn chụp một bức ảnh phong cảnh ở đây.
en I want to take a landscape photograph here.