đóng khung
Meaning
1 senses
▸
To put a border or frame around something, such as a picture, to protect or display it.
vi Tôi muốn đóng khung bức ảnh kỷ niệm này.
en I want to frame this souvenir photo.
Parts
đóng / khung / A compound of đóng + khung …
▸
OriginA compound of đóng + khung