ăn đong
Meaning
1 senses
▸
A verb that means to live in a hand-to-mouth manner.
vi Gia đình họ phải sống cảnh ăn đong qua ngày.
en Their family has to live in a hand-to-mouth manner every day.
Parts
ăn / đong / A compound of ăn + đong …
▸
OriginA compound of ăn + đong