trân cam
Phát âm
Bắc
/ʨən˧˧ kaːm˧˧/
Trung
/tʂəŋ˧˥ kaːm˧˥/
Nam
/tʂəŋ˧˧ kaːm˧˧/
delicacies enexquisite delicacies
1 senses
2 Thành tố
unknown
delicacies
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
trân cam
Từ ngữ văn chương dùng để chỉ những món ăn ngon và quý hiếm.
vi Bữa tiệc có nhiều món trân cam mỹ vị.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
珍甘
Ứng viên theo âm tiết
trân
珍(瞋)
cam
甘(柑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.