thi thể
Phát âm
Bắc
/tʰi˧˧ tʰḛ˧˩˧/
Trung
/tʰi˧˥ tʰe˧˩˨/
Nam
/tʰi˧˧ tʰe˨˩˦/
corpse
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
corpse
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
thi thể
Sự kiện trong đời
Xác chết của một con người, đặc biệt là xác đang được kiểm tra.
vi Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm thi thể của nạn nhân ngay lập tức.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
屍體
Ứng viên theo âm tiết
thi
詩
thể
體
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.