tay to
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
skilled
Có trình độ kỹ thuật cao hoặc rất thành thạo trong một công việc cụ thể.
vi Anh ấy là một người thợ tay to trong nghề mộc.
skilled person
Một người có kỹ năng cao và nhiều kinh nghiệm trong một công việc hay lĩnh vực nhất định.
vi Ngành này cần những tay to có nhiều kinh nghiệm.
major player
Một cá nhân có tầm ảnh hưởng lớn hoặc một tổ chức quan trọng trong một lĩnh vực.
vi Công ty đó là một tay to trong lĩnh vực công nghệ.