dao pha
Phát âm
Bắc
/zaːw˧˧ faː˧˧/
Trung
/jaːw˧˥ faː˧˥/
Nam
/jaːw˧˧ faː˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
dao pha
cleaver
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
dao pha
Diễn ngôn & logic
Loại dao có lưỡi to và dày, thường dùng để băm hoặc chặt thịt và xương lớn.
vi Người đầu bếp dùng con dao pha để chặt xương.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
謠坡
Ứng viên theo âm tiết
dao
謠(瑤)
pha
坡
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.