ca ri
Phát âm
Bắc
/kaː˧˧ zi˧˧/
Trung
/kaː˧˥ ʐi˧˥/
Nam
/kaː˧˧ ɹi˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
ca ri
curry
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
ca ri
Diễn ngôn & logic
Ca ri là một món ăn hoặc loại gia vị có nguồn gốc từ Ấn Độ, nổi tiếng với hương vị cay và nồng.
vi Món ca ri này có hương vị rất cay và thơm.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
哥蛦
Ứng viên theo âm tiết
ca
哥(歌 / 𣖚)
ri
蛦(𠺹 / 𪅨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.