ùa
Phát âm
Bắc
/ṳə˨˩/
Trung
/uə˧˧/
Nam
/uə˨˩/
to flow or rush
1 senses
Động từ
to flow or rush
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
ùa
Hành động cơ bản
Di chuyển về phía trước theo nhóm lớn hoặc chảy ra một cách đột ngột và mạnh mẽ.
vi Khi cổng mở, đám đông ùa vào bên trong sân vận động.